tự nguyện

  1. ph. Tự mình muốn làm, tự mình muốn như thế, không ai bắt buộc : Tự nguyện tham gia lao động. Tự nguyện tự giác. Tự mình muốn như thế hiểu biết như thế : Tự nguyện tự giác bộc lộ khuyết điểm của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tự nguyện"

tự nguyện
Các bạn học sinh tự nguyện tham gia dọn vệ sinh công viên.