tự nguyện

Học thuật
Thân thiện
tự nguyện

Các bạn học sinh tự nguyện tham gia dọn vệ sinh công viên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tự mình muốn làm, tự mình muốn như thế, không bị ai ép buộc: Trạng thái xuất phát từ ý muốn, sự đồng ý của bản thân, không sự cưỡng chế, yêu cầu hay bắt buộc từ bên ngoài.
    • Tự mình muốn hiểu về hành động đó (thường đi kèm "tự giác"): Ý muốn đó đi kèm với sự hiểu biết ý thức đầy đủ về việc mình làm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy đã tự nguyện tham gia đội tình nguyện viên. (Anh ấy đã tự mình muốn tham gia, không ai yêu cầu.)
    • Tinh thần tự nguyện hiến máu nhân đạo rất đáng quý. (Tinh thần tự mình muốn hiến máu xuất phát từ lòng nhân đạo.)
    • ấy tự nguyện nhận trách nhiệm về phần việc khó khăn nhất. ( ấy tự mình muốn đề xuất nhận trách nhiệm đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tự nguyện tự giác": Cụm từ nhấn mạnh hành động không chỉ xuất phát từ ý muốn cá nhân còn từ sự hiểu biết, ý thức đầy đủ, thường mang tính tích cực cao.
    • Phong trào tự nguyện tự giác thực hiện nếp sống văn minh được hưởng ứng rộng rãi.
  • Dùng trong các văn bản pháp lý hoặc hành chính để chỉ sự đồng ý hoàn toàn, không bị lừa dối hay ép buộc.
    • Giấy cam kết phải chữ tự nguyện của các bên liên quan.
Biến thể từ liên quan
  • Nguyện vọng (danh từ): Điều mong muốn, ý nguyện của bản thân.
    • Thực hiện nguyện vọng của cử tri.
  • Tự giác (tính từ): Tự mình nhận thức thực hiện không cần nhắc nhở, giám sát.
    • Học sinh tự giác học bài.
  • Tự ý (tính từ): Tự mình hành động theo ý mình, đôi khi mang sắc thái thiếu sự cho phép.
    • Không được tự ý rời khỏi vị trí.
Từ đồng nghĩa
  • Tự giác: (Nhấn mạnh tính tự động, không cần đốc thúc).
  • Tự thân: (Từ bản thân mình, thường dùng trong văn chương hoặc triết lý).
  • Tự phát: (Tự nảy sinh, bộc phát, có thể không kế hoạch trước).
Từ trái nghĩa
  • Bắt buộc: (Bị ép phải làm).
  • Cưỡng chế: (Dùng sức mạnh hoặc quyền lực buộc phải thi hành).
  • Bị động: (Không tự chủ, chịu sự tác động từ bên ngoài).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Trên tinh thần tự nguyện": Cụm từ thường dùng trong các lời kêu gọi, thông báo để nhấn mạnh tính chất không ép buộc của một hoạt động.
    • Cuộc vận động quyên góp được thực hiện trên tinh thần tự nguyện.
  • "Tự nguyện, tự quản": Cụm từ thường dùng trong các phong trào cộng đồng, chỉ việc tự mình muốn làm tự mình quản lý công việc đó.
tự nguyện

Các bạn học sinh tự nguyện tham gia dọn vệ sinh công viên.

  1. ph. Tự mình muốn làm, tự mình muốn như thế, không ai bắt buộc : Tự nguyện tham gia lao động. Tự nguyện tự giác. Tự mình muốn như thế hiểu biết như thế : Tự nguyện tự giác bộc lộ khuyết điểm của mình.

Từ chứa "tự nguyện"